Responsive image

Kết quả xổ số Miền Nam

Thứ tư, Ngày 18-05-2022
Cần ThơĐồng NaiSóc Trăng
G8
G7
G6
G5
G4
G3
G2
G1
ĐB
Đầu Lô tô
Cần ThơĐồng NaiSóc Trăng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đuôi Lô tô
Cần ThơĐồng NaiSóc Trăng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Responsive image

Kết quả xổ số Miền Trung

Thứ ba, Ngày 17-05-2022
Đăk LăkQuảng Nam
G8 6030
G7 834437
G6 0890
8166
7656
1531
3078
0461
G5 20838969
G4 29189
90435
42066
37212
96371
61554
38399
27319
98234
91968
75656
68768
39512
65836
G3 85615
22703
97383
02494
G2 6945409234
G1 9167636764
ĐB 211683224376
Đầu Lô tô
Đăk LăkQuảng Nam
0 03
1 12 1512 19
2
3 34 3530 31 34 34 36 37
4
5 54 54 5656
6 60 66 6661 64 68 68 69
7 71 7676 78
8 83 83 8983
9 90 9994
Đuôi Lô tô
Đăk LăkQuảng Nam
0 60 9030
1 7131 61
2 1212
3 03 83 8383
4 34 54 5434 34 64 94
5 15 35
6 56 66 66 7636 56 76
7 37
8 68 68 78
9 89 9919 69
Responsive image

Kết quả xổ số Miền Bắc

Thứ ba, Ngày 17-05-2022
ĐB 58553
G1 76496
G2 4569857221
G3 599766994814446
442159286639702
G4 9732090657345995
G5 485851900611
296064609568
G6 849632541
G7 56190248
Đầu Lô tô
0 02 02 06
1 11 15 19
2 21
3 32 32 34
4 41 46 48 48 49
5 53 56 58
6 60 60 66 68
7 76
8
9 90 95 96 98
Đuôi Lô tô
0 60 60 90
1 11 21 41
2 02 02 32 32
3 53
4 34
5 15 95
6 06 46 56 66 76 96
7
8 48 48 58 68 98
9 19 49

Lịch Ngày 18 Tháng 5 Năm 2022

Lịch Dương Lịch Âm
Tháng 5 năm 2022 Tháng 4 (Thiếu) năm 2022
18
18
Thứ Tư
Ngày Tân Mùi, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Dần
Tiết: Lập Hạ
Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo
Tốt
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọc Giờ lặn Giữa trưa
05:18 18:29
Độ dài ban ngày: 13 giờ 10 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọc Giờ lặn Độ tròn
Độ dài ban đêm:
Âm lịch hôm nay
☯ Thông tin ngày 18 tháng 5 năm 2022:
  • Dương lịch: 18/5/2022
  • Âm lịch: 18/4/2022
  • Bát Tự : Ngày Tân Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần
  • Nhằm ngày : Minh Đường Hoàng Đạo
  • Trực : Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố.)
⚥ Hợp - Xung:
  • Tam hợp: Hợi, Mão
  • Lục hợp: Ngọ
  • Tương hình: Sửu, Tuất
  • Tương hại:
  • Tương xung: Sửu
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Lộ Bàng Thổ
  • Ngày: Tân Mùi; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
    Nạp âm: Lộ Bàng Thổ kị tuổi: Ất Sửu, Đinh Sửu.
    Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
    Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.
✧ Sao tốt - Sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên đức, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Minh đường.
  • Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hoả, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu, Đại sát, Cô thần.
✔ Việc nên - Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, giải trừ.
  • Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, san đường.
Xuất hành:
  • Ngày xuất hành: Là ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h - 1h,
    11h - 13h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    1h - 3h,
    13h - 15h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    3h - 5h,
    15h - 17h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    5h - 7h,
    17h - 19h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    7h - 9h,
    19h - 21h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    9h - 11h,
    21h - 23h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú:
  • Sao: Bích.
  • Ngũ Hành: Thủy.
  • Động vật: Du.
  • Mô tả chi tiết:
- Bích thủy Du - Tang Cung: Tốt.
( Kiết Tú ) Tướng tinh con rái cá , chủ trị ngày thứ 4.
- Nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cữ.
- Ngoại lệ: Tại Hợi Mẹo Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).