Responsive image

Kết quả xổ số Miền Trung

Thứ tư, Ngày 26-01-2022
Đà NẵngKhánh Hòa
G8
G7
G6
G5
G4
G3
G2
G1
ĐB
Đầu Lô tô
Đà NẵngKhánh Hòa
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đuôi Lô tô
Đà NẵngKhánh Hòa
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Responsive image

Kết quả xổ số Miền Nam

Thứ tư, Ngày 26-01-2022
Cần ThơĐồng NaiSóc Trăng
G8
G7
G6
G5
G4
G3
G2
G1
ĐB
Đầu Lô tô
Cần ThơĐồng NaiSóc Trăng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đuôi Lô tô
Cần ThơĐồng NaiSóc Trăng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Responsive image

Kết quả xổ số Miền Bắc

Thứ ba, Ngày 25-01-2022
ĐB 20653
G1 56333
G2 4003834350
G3 963319425245089
471367392077538
G4 5521597634236058
G5 651507445366
979823996968
G6 024059767
G7 97890005
Đầu Lô tô
0 00 05
1 15
2 20 21 23 24
3 31 33 36 38 38
4 44
5 50 52 53 58 59
6 66 67 68
7 76
8 89 89
9 97 98 99
Đuôi Lô tô
0 00 20 50
1 21 31
2 52
3 23 33 53
4 24 44
5 05 15
6 36 66 76
7 67 97
8 38 38 58 68 98
9 59 89 89 99

Lịch Ngày 26 Tháng 1 Năm 2022

Lịch Dương Lịch Âm
Tháng 1 năm 2022 Tháng 12 (Thiếu) năm 2021
26
24
Thứ Tư
Ngày Kỷ Mão, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Sửu
Tiết: Đại hàn
Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo
Tốt
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọc Giờ lặn Giữa trưa
06:36 17:44
Độ dài ban ngày: 11 giờ 8 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọc Giờ lặn Độ tròn
Độ dài ban đêm:
Âm lịch hôm nay
☯ Thông tin ngày 26 tháng 1 năm 2022:
  • Dương lịch: 26/1/2022
  • Âm lịch: 24/12/2021
  • Bát Tự : Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu
  • Nhằm ngày : Kim Đường Hoàng Đạo
  • Trực : Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố.)
⚥ Hợp - Xung:
  • Tam hợp: Hợi, Mùi
  • Lục hợp: Tuất
  • Tương hình:
  • Tương hại: Thìn
  • Tương xung: Dậu
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, ất Dậu.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Thành Đầu Thổ
  • Ngày: Kỷ Mão; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ), là ngày hung (phạt nhật).
    Nạp âm: Thành Đầu Thổ kị tuổi: Quý Dậu, Ất Dậu.
    Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
    Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
✧ Sao tốt - Sao xấu:
  • Sao tốt: Thiên ân, Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Thiên thương, Bất tương, Kim đường, Ngũ hợp, Bảo quang.
  • Sao xấu: Tai sát, Thiên hỏa, Phục nhật.
✔ Việc nên - Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
Xuất hành:
  • Ngày xuất hành: Là ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h - 1h,
    11h - 13h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    1h - 3h,
    13h - 15h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    3h - 5h,
    15h - 17h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    5h - 7h,
    17h - 19h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
    7h - 9h,
    19h - 21h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    9h - 11h,
    21h - 23h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú:
  • Sao: Bích.
  • Ngũ Hành: Thủy.
  • Động vật: Du.
  • Mô tả chi tiết:
- Bích thủy Du - Tang Cung: Tốt.
( Kiết Tú ) Tướng tinh con rái cá , chủ trị ngày thứ 4.
- Nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cữ.
- Ngoại lệ: Tại Hợi Mẹo Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).