Responsive image

Kết quả xổ số Miền Trung

Thứ bảy, Ngày 02-07-2022
Đà NẵngĐăk NôngQuảng Ngãi
G8
G7
G6
G5
G4
G3
G2
G1
ĐB
Đầu Lô tô
Đà NẵngĐăk NôngQuảng Ngãi
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đuôi Lô tô
Đà NẵngĐăk NôngQuảng Ngãi
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Responsive image

Kết quả xổ số Miền Nam

Thứ bảy, Ngày 02-07-2022
Bình PhướcHậu GiangLong AnTP.HCM
G8
G7
G6
G5
G4
G3
G2
G1
ĐB
Đầu Lô tô
Bình PhướcHậu GiangLong AnTP.HCM
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đuôi Lô tô
Bình PhướcHậu GiangLong AnTP.HCM
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Responsive image

Kết quả xổ số Miền Bắc

Thứ sáu, Ngày 01-07-2022
ĐB 01697
G1 70090
G2 1669152814
G3 718699120503430
308242117572532
G4 2224429070001048
G5 363829807739
224311304587
G6 112138216
G7 85176607
Đầu Lô tô
0 00 05 07
1 12 14 16 17
2 24 24
3 30 30 32 38 38 39
4 43 48
5
6 66 69
7 75
8 80 85 87
9 90 90 91 97
Đuôi Lô tô
0 00 30 30 80 90 90
1 91
2 12 32
3 43
4 14 24 24
5 05 75 85
6 16 66
7 07 17 87 97
8 38 38 48
9 39 69

Lịch Ngày 2 Tháng 7 Năm 2022

Lịch Dương Lịch Âm
Tháng 7 năm 2022 Tháng 6 (Đủ) năm 2022
2
4
Thứ bảy
Ngày Bính Thìn, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Dần
Tiết: Hạ chí
Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Xấu
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Mặt Trời:
Giờ mọc Giờ lặn Giữa trưa
05:20 18:43
Độ dài ban ngày: 13 giờ 23 phút
Giờ Mặt Trăng:
Giờ mọc Giờ lặn Độ tròn
Độ dài ban đêm:
Âm lịch hôm nay
☯ Thông tin ngày 2 tháng 7 năm 2022:
  • Dương lịch: 2/7/2022
  • Âm lịch: 4/6/2022
  • Bát Tự : Ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
  • Nhằm ngày : Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Trực : Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu.)
⚥ Hợp - Xung:
  • Tam hợp: Thân, Tý
  • Lục hợp: Dậu
  • Tương hình: Thìn
  • Tương hại: Mão
  • Tương xung: Tuất
❖ Tuổi bị xung khắc:
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý .
  • Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu.
☯ Ngũ Hành:
  • Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Thổ
  • Ngày: Bính Thìn; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
    Nạp âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất.
    Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
    Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
✧ Sao tốt - Sao xấu:
  • Sao tốt: Nguyệt đức, Thời đức, Thời dương, Sinh khí, Yếu an.
  • Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thiên lao.
✔ Việc nên - Không nên làm:
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
  • Không nên: Đào đất.
Xuất hành:
  • Ngày xuất hành: Là ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành:
    23h - 1h,
    11h - 13h
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
    1h - 3h,
    13h - 15h
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
    3h - 5h,
    15h - 17h
    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
    5h - 7h,
    17h - 19h
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
    7h - 9h,
    19h - 21h
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
    9h - 11h,
    21h - 23h
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú:
  • Sao: Đê.
  • Ngũ Hành: Thổ.
  • Động vật: Lạc (Lạc Đà).
  • Mô tả chi tiết:
- Đê thổ Lạc - Giả Phục: Xấu.
( Hung Tú ) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7.
- Nên làm: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hạp với nó
- Kiêng cữ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cữ.
- Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.